Tìm thấy 80 hồ sơ cho “Nguyễn Hồng Thấn”.

  1. Nguyễn Hồng Thanh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 6/7/1958 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 8 · Lô 60 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 33 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 9 · Lô 35 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1972 Quê quán: Yên Nhơn - ý Yên - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3532 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hồng Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/8/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 966 · Hàng 13 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hồng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Xuân, Xã Hải Xuân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hồng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hồng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: xã Quảng phúc, Xã Quảng Phúc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hồng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng phúc, Xã Quảng Phúc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1988 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hồng Thanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/10/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 76 · Hàng 1 · Lô II Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hồng Thanh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hồng Thanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/2/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 111 · Lô B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hồng Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 179 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hồng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hồng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 129 · Hàng 5 · Khu Bên phải Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hồng Thấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Hội- Yên Khánh- Hy sinh: 17/6/1969
  2. Nguyễn Hồng Thấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Hội- Yên Khánh- Hy sinh: 17/6/1969
  3. Nguyễn Hồng Thấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Hội- Yên Khánh- Hy sinh: 17/6/1969