Tìm thấy 47 hồ sơ cho “Nguyễn Hồng Thạnh”.

  1. Nguyễn Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1996 An táng tại: Con Cuông, Huyện Con Cuông, Nghệ An Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 41 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/1/1981 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 939 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hồng Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/1/1992 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng b6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1971 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 52 · Hàng 4 · Lô d Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng K · Lô 109 · Khu A9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hồng Thanh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 6/7/1958 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 8 · Lô 60 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 33 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 9 · Lô 35 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1988 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hồng Thanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/10/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 76 · Hàng 1 · Lô II Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hồng Thanh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hồng Thanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/2/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 111 · Lô B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hồng Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thạch Kim - Thạch Hà - Hà Tĩnh Hy sinh: 18/06/1969
  2. Nguyễn Hồng Thạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Diễn Trung - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 3/10/1968