Tìm thấy 45 hồ sơ cho “Nguyễn Hồng Thạch”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Châu Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 Quê quán: Thạch Thanh - Thạch Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tường Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1980 Quê quán: Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: D1 - E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hồng Lam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/6/1969 Quê quán: Thạch Sơn - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/2/1971 Quê quán: Thạch Tân - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1979 Quê quán: Thạch Trị - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/4/1969 Quê quán: Thạch Hạ - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1980 Quê quán: Thạch Thành - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Chân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1975 Quê quán: Thạch Thanh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C24 - E270 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Thạch Cam - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Sỹ Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/12/1967 Quê quán: Thạch Hà - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Duy Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hồng Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hà Thạch, Xã Hà Thạch, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1975 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng G · Lô 137 · Khu B11 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hồng Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1961 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 18 · Hàng 11 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 27 · Khu N1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 18 · Hàng 18 · Khu N1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu N1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Thể Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/12/1978 Quê quán: Hồng Hà - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hồng Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hồng Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Khánh Bình- Trần Thời- Hy sinh: 1/8/1963
  2. Nguyễn Hồng Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Khánh Bình Tây- Trần Thời- Hy sinh: 1/8/1963