Tìm thấy 42 hồ sơ cho “Nguyễn Hồng Tư”.

  1. Nguyễn Hồng Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1963 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hồng Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 13 · Lô 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hồng Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/971 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 31 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 362 · Khu B4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hồng Tượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hồng Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hồng Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1985 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hồng Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hồng Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 247 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hồng Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hồng Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 8 · Lô 41 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hồng Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1975 An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. NGuyễn Hồng Tuấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hồng Tuyên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hồng Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1983 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 109 · Hàng 6T Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hồng Tuấn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 12/6/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hồng Tuấn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 12/6/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hồng Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Sơn lôi, Xã Sơn Lôi, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hồng Tuân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bàn Đạt, Xã Bàn Đạt, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 14 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hồng Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 Quê quán: Hải Linh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hồng Tư C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Thành Vân, Thạch Thành, Thanh Hóa Hy sinh: 27/04/1969 Mai táng ban đầu: T18C07 BT Nam