Tìm thấy 56 hồ sơ cho “Nguyễn Hồng Quảng”.
- Nguyễn Hồng Quãng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/11/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1972 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1502 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Quảng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 76 · Lô BTThiên Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/7/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/9/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Tây Phong, Huyện Cao Phong, Hoà Bình Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/06/1972 Đơn vị: E 88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Quảng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 34 · Lô F304 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 126 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Thị trấn Kiện Khê, Thị trấn Kiện Khê, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 64 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Quang Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1968 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Quảng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Quảng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: NTLS xã Minh Phương, Xã Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1968 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hồng Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tể Tân - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 8/10/1971 Mai táng ban đầu: Nhà ma làng O Ngo, E9 - khu 5 - Gia Lai
- Nguyễn Hồng Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Hữu Sơn - Phú Long - Nha Quan - Ninh Bình Hy sinh: 18/11/1969 Mai táng ban đầu: Bệnh xá E40, T3, CO2