Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Nguyễn Hồng Phương”.

  1. Nguyễn Hồng Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1978 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hồng Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 316 · Khu B3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hồng Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1970 An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 66 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hồng Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô Nam Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hồng Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1971 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hồng Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1986 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hồng Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1978 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 61 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hồng Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 17 · Hàng D5 · Lô A1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hồng Phương Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 6/3/1988 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hồng Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 · Khu E11 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hồng Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hồng Phương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/6/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hồng Phượng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hồng Phượng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 04/06/1972 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hồng Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Quảng Phong - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hồng Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/3/1971 Quê quán: Vinh Quang - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồng Nguyễn Phượng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1947 · Tiên Du - Phù Ninh - Thái Bình Hy sinh: 4/6/1972 2909
  2. Hồng Nguyễn Phượng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1947 · Tiên Du - Phù Ninh - Thái Bình Hy sinh: 4/6/1972 2909
  3. Nguyễn Hồng Phượng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1947 Hy sinh: 4/6/1972
  4. Nguyễn Hồng Phượng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1947
  5. Nguyễn Hồng Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thiện- Yên Khánh- Hy sinh: 14/2/1969
→ Xem cả 9 người trong các danh sách