Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Nguyễn Hồng Nhẫn”.

  1. Nguyễn Hồng Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 63 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hồng Nhân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/3/1967 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hồng Nhân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/10/1950 An táng tại: Đại áng, Xã Đại Áng, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Nhạn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hồng Nhan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 401 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hồng Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 217 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hồng Nhạn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hồng Nhân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/11/1972 Quê quán: Quảng Thịnh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hồng Nhang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hồng Nhẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Mỹ Hiệp Sơn- Thoại Sơn- Hy sinh: 19/5/1964