Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Nguyễn Hồng Linh”.
- Nguyễn Hồng Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1985 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Lĩnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 512 · Khu K3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Linh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/3/1979 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Lĩnh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 153 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Lĩnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Linh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/3/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Linh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 21 · Hàng 5 · Lô A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thanh Vân, Xã Thanh Vân, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Lĩnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1983 Quê quán: Hương Khê, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Lĩnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/10/1974 Quê quán: Thanh Hà, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Linh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 01/05/1968 Quê quán: Thụy Sơn - Thụy Anh - Thái Bình Đơn vị: C66 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Lĩnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/3/1968 Quê quán: Hoằng Kim - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hồng Lĩnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Vân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
- Nguyễn Hồng Lĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cao Sơn - Quảng Cát - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 30/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 14.91.01 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Hồng Lĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quảng Cát- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 31/05/1969 (14-91)01 quận Đắc Tô 1/50000
- Nguyễn Hồng Lĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xóm 4- Hưng Đạo- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 4/6/1970
- Nguyễn Hồng Linh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Bình Dương- Vĩnh Tường- Hy sinh: 5/4/1968