Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Nguyễn Hồng Khanh”.

  1. Nguyễn Hồng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hồng Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 125 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hồng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Hà, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hồng Khanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hồng Khanh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hồng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1963 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng C · Lô 183 · Khu B15 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hồng Khanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 428 · Hàng 38 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hồng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 37 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hồng Khanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hồng Khanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/6/1966 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hồng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 182 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hồng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1981 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 258 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hồng Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1947 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 546 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hồng Khanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/12/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hồng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 9 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hồng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hồng Khánh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hồng Khanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1983 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hồng Khanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 241 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hồng Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hiệp Hòa- Kinh Môn- Hy sinh: 8/6/1972
  2. Nguyễn Hồng Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Hòa- Kim Môn- Hy sinh: 8/5/1972