Tìm thấy 43 hồ sơ cho “Nguyễn Hồng Hậu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hồng Chương Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42050 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hồng Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 114 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hồng Nhuận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/6/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42178 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1978 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 61 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hồng Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 290 · Khu 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hồng Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hồng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Xuân, Xã Hải Xuân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hồng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hồng Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hồng Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Mộng Hông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42236 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Nam Hồng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42259 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1984 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 51 · Khu 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thế Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 137 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 56 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1985 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 167 · Khu 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/7/1978 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42168 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hồng Hậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Gò Bằng - Quảng Lạp - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1972