Tìm thấy 15 hồ sơ cho “Nguyễn Hồng Dân”.

  1. Nguyễn Hồng Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1963 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hồng Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hồng Dãn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/10/1965 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1969 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 478 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hồng Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hồng Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hồng Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1962 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 3 · Hàng H6 · Lô Ô3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hồng Dân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M6 · Hàng H10 · Khu B1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hồng Đang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 389 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hồng Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1978 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hồng Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Hoà, Xã Ngọc Hòa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hồng Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hồng Đăng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hồng Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/06/1969 Quê quán: Hân Sơn - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hồng Đăng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Đông Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hồng Dân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thôn Phùng - Đồng Du - Bình Lục - Nam Hà
  2. Nguyễn Hồng Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Tân Thành- Lương Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 8/2/1968 Gần bãi Khách T2, đường dây CO1
  3. Nguyễn Hồng Dân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vị Thanh- Long Mỹ- Hy sinh: 31/4/1967