Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Nguyễn Hồng Chương”.

  1. Nguyễn Hồng Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 62 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hồng Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 86 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hồng Chương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/9/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Chương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42108 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hồng Chương Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42050 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hồng Chương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hồng Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hồng Chương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/4/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hồng Chương. Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 4/8/1981 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hồng Chương Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1948 · Nam Hoành, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 10/4/1972 Mai táng ban đầu: ,