Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Nguyễn Hồng Công”.

  1. Nguyễn Hồng Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 353 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hồng Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hồng Công Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/2/1966 An táng tại: Đông Tiến, Xã Đông Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hồng Công Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M15 · Hàng H2 · Lô L3 · Khu KA Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hồng Công Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/4/1969 Quê quán: Võ Tranh - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hồng Công Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Diển Hồng - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hồng Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tân Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 16/4/1972
  2. Nguyễn Hồng Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tân Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 18/4/1972