Tìm thấy 56 hồ sơ cho “Nguyễn Hồng Bảo”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Bao Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trí Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1972 Quê quán: Diên Hồng - Chương Mỹ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bao Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/11/1973 Quê quán: Trung Châu - Hồng Gai - Quảng Ninh Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Bao Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/3/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Báo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/2/1972 Quê quán: Hồng Sơn - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Sỹ Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/4/1969 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hồng Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/03/1975 Quê quán: Việt Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/05/1970 Quê quán: Sơn Hà - Bảo Thăng - Lao Cai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bảo Thanh, Xã Bảo Thanh, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  11. Đào Nguyên Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 Quê quán: Cổ Am - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Lữ 25 - Quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng C · Lô 133 · Khu B11 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bao Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1985 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Lô 50 · Khu B4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1976 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1976 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hồng Bảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đông Hòa- Đông Lâm- Hương Hòa- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 11/9/1970 (16-79) H16 Kon Tum 1/50000