Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Nguyễn Hồng Bàng”.

  1. Nguyễn hồng Bàng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 17/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 499 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hồng Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hồng Bàng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/3/1972 An táng tại: Thanh Nghị, Xã Thanh Nghị, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng G · Lô 42 · Khu A4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hồng Bàng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hồng Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hồng Bằng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 141 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hồng Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 211 · Khu B Xem chi tiết →
  9. NGuyễn Hồng Băng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ phường Tích sơn, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hồng Băng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/01/1974 Quê quán: Ninh Sơn - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hồng Bằng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/8/1972 Quê quán: Thanh Nghị - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữu 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hồng Bàng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Nghĩa Sơn, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 01/02/1971 Mai táng ban đầu: (51-52)05
  2. Nguyễn Hồng Bàng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Nghĩa Sơn, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 01/02/1971 Mai táng ban đầu: (51-52)05