Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Nguyễn Hồng Đức”.
- Nguyễn Hồng Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 26 · Lô 30 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Đức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/12/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 382 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Đức Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/11/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 63 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 14 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tòng Bạt, Xã Tòng Bạt, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 67 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Đức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/6/1972 Quê quán: Tầng Bạc - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: E243F367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/11/1972 Quê quán: Thanh Hải - T. Hà - Hải Hưng Đơn vị: C12 - D512 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hồng Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lê Lợi- Đông Xuân- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 20/11/1972
- Nguyễn Hồng Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Khu Điện Biên- Thị xã Thanh Hóa- Hy sinh: 30/4/1975
- Nguyễn Hồng Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thạnh- Đức Hòa- Hy sinh: 22/1/1967
- Nguyễn Hồng Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Điện Biên- Thị xã Thanh Hóa- Hy sinh: 30/4/1975