Tìm thấy 2.494 hồ sơ cho “Nguyễn Hồ”.
- Nguyễn Hồng Minh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: xã Quảng phúc, Xã Quảng Phúc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Miều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 516 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 93 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Nghiêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/12/1969 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 493 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 736 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Ngã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1972 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Nhan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 401 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Nhiên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Nhuận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/6/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42178 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 217 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Nhị Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/2/1979 Quê quán: Việt Thống - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2663 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Nin Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Phong Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: xã Quảng phong, Xã Quảng Phong, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 279 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1986 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1978 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 61 · Khu 2 Xem chi tiết →
Còn 82 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đức Hộ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Văn Lâm, Hưng Yên Hy sinh: 20/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Khánh Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đại Quang - Sơn Quang - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 8/11/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.12.04+9 Mộ 7 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Xuân Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Lãng Ngâm - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 2/1/1971
- Nguyễn Thế Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thanh Tiên - Thanh Chương - Nghệ An Hy sinh: 17/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.18.05 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Xuân Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hà Tràng - Thăng Long - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 28/02/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 30.84.08 mộ 1 mảnh Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000