Tìm thấy 2.494 hồ sơ cho “Nguyễn Hồ”.
- Nguyễn Hồng Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 16 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1078 · Khu 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Cảnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 42 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Vinh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 198 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Việt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/7/1972 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ V46 · Hàng 1 · Lô 12 · Khu Q Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Việt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/4/1975 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Vân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/5/1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 14 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Xem Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1971 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 60 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Xoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 35 · Hàng 2 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn HồngThiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1965 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 127 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hợp Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1974 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Nguyên Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 82 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Hoanh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Hàng H8A · Khu A6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Nguyễn Hồng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Tân, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- NGuyễn Hoa Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 17/9/1971 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô B1 · Khu T Xem chi tiết →
Còn 82 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đức Hộ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Văn Lâm, Hưng Yên Hy sinh: 20/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Khánh Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đại Quang - Sơn Quang - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 8/11/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.12.04+9 Mộ 7 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Xuân Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Lãng Ngâm - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 2/1/1971
- Nguyễn Thế Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thanh Tiên - Thanh Chương - Nghệ An Hy sinh: 17/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.18.05 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Xuân Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hà Tràng - Thăng Long - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 28/02/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 30.84.08 mộ 1 mảnh Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000