Tìm thấy 2.494 hồ sơ cho “Nguyễn Hồ”.

  1. Nguyễn Hoàng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1640 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hoàng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 7 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hoàng Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 900 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hoàng Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 16 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hoàng Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu D 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hoàng Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hoàng Tất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hoàng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1975 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hoàng Xiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1689 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hoàng hà Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 19/8/1984 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hoàng Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1976 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hoàng ứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1566 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hoè Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trung, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 706 · Hàng 37 · Khu 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hoạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 519 · Hàng 15 · Khu 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hòa Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 705 · Khu 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Họat Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Họat Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →

Còn 82 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Hộ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Văn Lâm, Hưng Yên Hy sinh: 20/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  2. Nguyễn Khánh Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đại Quang - Sơn Quang - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 8/11/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.12.04+9 Mộ 7 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Xuân Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Lãng Ngâm - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 2/1/1971
  4. Nguyễn Thế Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thanh Tiên - Thanh Chương - Nghệ An Hy sinh: 17/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.18.05 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Xuân Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hà Tràng - Thăng Long - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 28/02/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 30.84.08 mộ 1 mảnh Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 82 người trong các danh sách