Tìm thấy 2.495 hồ sơ cho “Nguyễn Hồ”.

  1. Nguyễn Hoàng Nhi Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 04/09/1987 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D G.Dứa Đoàn 9903 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hoàng Thông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/12/1973 Quê quán: đồng Rồng - Thị Xã Rạch Giá - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hồng Bằng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/8/1972 Quê quán: Thanh Nghị - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữu 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Hiệu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 30/2/1968 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D34 - T. đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1969 Quê quán: Chí Linh - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: C4 - D21 - Trung đoàn 224 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hồng Thái Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 22/3/1985 Quê quán: Tân Phú - Gò Công Tây - Tiền Giang Đơn vị: Cục HC QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Đào Nguyên Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 Quê quán: Cổ Am - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Lữ 25 - Quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1970 Quê quán: Nam Cát - Đại Thắng - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C5 - D15 - B1 - Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hoàng Cọp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/09/1969 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã An Thái Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hồ Sáng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/9/1967 Quê quán: Số 8 Khối 74 - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hồng Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1981 Quê quán: Thủy An - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: C 3 - D 6 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hồng Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1982 Quê quán: Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: D 8 - F 5 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hồng Nam Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 04/05/1973 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hoàng Anh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 08/10/1948 Quê quán: Phường 2 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: An ninh Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hồng Cảnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/5/1969 Quê quán: Phố Lê Bình - Thị Xã Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 83 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Hộ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Văn Lâm, Hưng Yên Hy sinh: 20/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  2. Nguyễn Khánh Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đại Quang - Sơn Quang - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 8/11/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.12.04+9 Mộ 7 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Xuân Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Lãng Ngâm - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 2/1/1971
  4. Nguyễn Thế Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thanh Tiên - Thanh Chương - Nghệ An Hy sinh: 17/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.18.05 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Xuân Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hà Tràng - Thăng Long - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 28/02/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 30.84.08 mộ 1 mảnh Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 83 người trong các danh sách