Tìm thấy 2.494 hồ sơ cho “Nguyễn Hồ”.

  1. Nguyễn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 678 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 22 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/11/1970 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hồng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1964 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 526 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hồng Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1976 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1976 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hồng Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hồng Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: Xã, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hồng Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 8 · Hàng Hàng B2 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hồng Huệ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 39 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hồng Hà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 778 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hồng Hà Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 19/9/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/12/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/12/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hồng Lân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 403 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hồng Lạc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 82 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Hộ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Văn Lâm, Hưng Yên Hy sinh: 20/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  2. Nguyễn Khánh Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đại Quang - Sơn Quang - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 8/11/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.12.04+9 Mộ 7 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Xuân Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Lãng Ngâm - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 2/1/1971
  4. Nguyễn Thế Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thanh Tiên - Thanh Chương - Nghệ An Hy sinh: 17/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.18.05 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Xuân Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hà Tràng - Thăng Long - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 28/02/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 30.84.08 mộ 1 mảnh Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 82 người trong các danh sách