Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Nguyễn Hậu”.

  1. Nguyễn Hầu Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Hoàng Nguyên Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C2D6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 80 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tấn Hậu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Giang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 30/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A Dốc bà Dũng
  2. Nguyễn Phú Hậu 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân An, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plei Breng mộ 16 1/25000 Hàng 15; Ô 2; Số 293; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Hậu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Lịch, Đông Lệ, Sơn Dương Hy sinh: 20/05/1968 Mai táng ban đầu: Huy sinh: Đ.T 3, Kon Tum
  4. Nguyễn Văn Hậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Xóm Xơn - Đông Lĩnh - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 21/11/1969 Mai táng ban đầu: Tà Bối, H4, Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Hậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Lĩnh - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 21/11/1969 Mai táng ban đầu: Làng Tà Bối, h4, Gia Lai
→ Xem cả 80 người trong các danh sách