Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Nguyễn Hậu”.

  1. Nguyễn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 530 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hậu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/3/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 85 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hậu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 185 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hầu Năm sinh: 15/ Ngày hy sinh: 14/8/1969 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hậu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 25 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hậu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/5/1963 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1969 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 122 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/5/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hậu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/11/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hậu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/7/1971 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 14 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hậu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/10/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Trị, Xã Bình Trị, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hậu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H2 · Lô LE2 · Khu KE Xem chi tiết →

Còn 80 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tấn Hậu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Giang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 30/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A Dốc bà Dũng
  2. Nguyễn Phú Hậu 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân An, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plei Breng mộ 16 1/25000 Hàng 15; Ô 2; Số 293; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Hậu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Lịch, Đông Lệ, Sơn Dương Hy sinh: 20/05/1968 Mai táng ban đầu: Huy sinh: Đ.T 3, Kon Tum
  4. Nguyễn Văn Hậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Xóm Xơn - Đông Lĩnh - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 21/11/1969 Mai táng ban đầu: Tà Bối, H4, Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Hậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Lĩnh - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 21/11/1969 Mai táng ban đầu: Làng Tà Bối, h4, Gia Lai
→ Xem cả 80 người trong các danh sách