Tìm thấy 52 hồ sơ cho “Nguyễn Hải Thiều”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Lâm Ngọc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/03/1979 Quê quán: Thiệu Quý, Triệu HảI, Triệu HảI An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28//1972 Quê quán: Thiệu Giang- Thiệu Hoá- Thanh Hoá Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 21 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/12/1972 Quê quán: Thiệu Giang- Thiệu Hoá- Thanh Hoá Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 167 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/1/1972 Quê quán: Thiệu Minh- Thiệu Hoá- Thanh Hoá Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 123 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1/1967 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thành Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/4/1975 Quê quán: Thiệu Chính - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C1 E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Đồng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Thiệu Hương - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Mừng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/3/1972 Quê quán: Thiệu Vũ - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C6 - D2 - E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Hải tân - Thiệu Hưởng - Bình Trị Thiên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3703 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quân Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Thiệu Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D3 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Xiễn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Đ Minh - Thiệu Minh - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hải Thiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vĩnh Thành- Yên Thành- Hy sinh: 26/4/1972