Tìm thấy 52 hồ sơ cho “Nguyễn Hải Thiều”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 106 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 65 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Xuân, Xã Hải Xuân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cát Hải - TT. Tiền Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cát Hải - TT. Tiền Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1954 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 20 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn đình Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Châu, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 05/04/1974 Quê quán: Tân Cương - Cẩm Giàng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1972 Quê quán: Cầu Trai - Tân Trào - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Chu Thiều Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Hải Tiến- Hải Hậu- Nam Định Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiệu Quyết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 03/09/1971 Quê quán: Tứ Xuyên - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/02/1970 Quê quán: Thanh Lâm - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiêu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/2/1967 Quê quán: Hồng Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiều Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/12/1969 Quê quán: Quảng Châu - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1968 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Nam Hải - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 - D9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1948 An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.