Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Nguyễn Hải Sơn”.

  1. Nguyễn Hải Sơn Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 29/5/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H4 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hải Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/3/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ S1 · Hàng 2 · Lô 7 · Khu I Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hải Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hải Sơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hải Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 246 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hải Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1947 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hải Sơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/7/1971 Quê quán: Nghĩa Lân - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hải Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hải Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1949 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hải Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bình Tư- Thăng Bình- Quảng Nam Hy sinh: 3/4/1968