Tìm thấy 780 hồ sơ cho “Nguyễn Hải Lĩnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 22 · Lô b Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khuây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 77 · Lô b Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 144 · Lô a Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 76 · Lô a Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1960 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 144 · Lô b Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 103 · Lô a Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 130 · Lô a Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 24 · Lô b Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 231 · Lô a Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 146 · Lô b Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 142 · Lô a Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 73 · Lô b Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 11 · Lô b Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 143 · Lô a Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 147 · Lô a Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 56 · Lô b Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 102 · Lô a Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 74 · Lô b Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Xang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 223 · Lô a Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hải Lĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đồng Việt - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 16/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 25.26.03 Bản đồ UTM 1/50.000 Xiêng Pang (Miên)