Tìm thấy 780 hồ sơ cho “Nguyễn Hải Lĩnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đức Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: NTLS thôn Xuân Mỵ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 81 · Khu M Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Dưỡng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/1/1968 An táng tại: NTLS thôn Xuân Mỵ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 46 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Hanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/2/1968 An táng tại: NTLS thôn Xuân Mỵ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 47 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Sử Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 26/6/1970 An táng tại: NTLS thôn Xuân Mỵ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 37 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Xử Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 14/7/1947 An táng tại: NTLS thôn Xuân Mỵ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 38 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Nguyên Tê Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 14/7/1947 An táng tại: NTLS thôn Xuân Mỵ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Vũ Thế Thảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Kỳ Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: H1 - C2001 - E164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Chí Thỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1966 An táng tại: ô số 1 khu bắc, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 3 · Lô b Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1966 An táng tại: ô số 1 khu bắc, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 2 · Lô b Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1953 An táng tại: ô số 1 khu bắc, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 12 · Lô a Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Ròng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1953 An táng tại: ô số 1 khu bắc, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 11 · Lô a Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1955 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 163 · Lô a Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1955 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 90 · Lô a Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 70 · Lô b Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 218 · Lô a Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/6/1973 Quê quán: Minh Đức - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: NN:5 - 1972 - B1 - E164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 98 · Lô b Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Duy Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 65 · Lô b Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hải Lĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đồng Việt - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 16/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 25.26.03 Bản đồ UTM 1/50.000 Xiêng Pang (Miên)