Tìm thấy 771 hồ sơ cho “Nguyễn Hải Lĩnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Xuân Dĩ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/1964 An táng tại: NTLS thôn Xuân Mỵ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 39 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Huyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: NTLS thôn Xuân Mỵ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: NTLS thôn Xuân Mỵ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/11/1965 An táng tại: NTLS thôn Xuân Mỵ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Lương Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/12/1974 An táng tại: NTLS thôn Xuân Hoà, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Nam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: NTLS thôn Xuân Mỵ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Phong Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/10/1967 An táng tại: NTLS thôn Xuân Mỵ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Trãi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/12/1970 An táng tại: NTLS thôn Xuân Mỵ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 28 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Sao Đỏ, Thị trấn Sao Đỏ, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 25 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Sao Đỏ, Phường Sao Đỏ, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 34 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: NTLS thôn Xuân Mỵ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 81 · Khu M Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Dưỡng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/1/1968 An táng tại: NTLS thôn Xuân Mỵ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 46 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Hanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/2/1968 An táng tại: NTLS thôn Xuân Mỵ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 47 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Sử Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 26/6/1970 An táng tại: NTLS thôn Xuân Mỵ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 37 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Xử Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 14/7/1947 An táng tại: NTLS thôn Xuân Mỵ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 38 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Nguyên Tê Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 14/7/1947 An táng tại: NTLS thôn Xuân Mỵ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Chí Thỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1966 An táng tại: ô số 1 khu bắc, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 3 · Lô b Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1966 An táng tại: ô số 1 khu bắc, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 2 · Lô b Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1953 An táng tại: ô số 1 khu bắc, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 12 · Lô a Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Ròng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1953 An táng tại: ô số 1 khu bắc, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 11 · Lô a Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hải Lĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đồng Việt - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 16/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 25.26.03 Bản đồ UTM 1/50.000 Xiêng Pang (Miên)
  2. Nguyễn Hải Lĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đồng Việt- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 16/03/1971 (25-26)03 Xiêng Pang (Miên) 1/50000