Tìm thấy 780 hồ sơ cho “Nguyễn Hải Lĩnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/10/1968 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 28 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phụ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/3/1967 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phụ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/2/1969 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thoàn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 23/7/1968 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 123 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 64 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thót Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 11/5/1967 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 56 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 63 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thụ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/1/1968 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 54 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tuyển Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1/1968 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 2/3/1953 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 57 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/6/1967 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 34 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/9/1966 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 104 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Vậy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Xướng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/9/1967 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 105 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1973 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 40 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 18/8/1964 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 71 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Định Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 77 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đắc Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1968 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 42 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hải Lĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đồng Việt - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 16/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 25.26.03 Bản đồ UTM 1/50.000 Xiêng Pang (Miên)