Tìm thấy 780 hồ sơ cho “Nguyễn Hải Lĩnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thế Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 73 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/12/1973 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 43 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/12/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 145 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Kỷ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 136 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Liễu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/8/1970 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 135 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Lưỡng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/7/1969 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 104 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Đẳn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 95 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Viết Lưu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 89 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chút Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/12/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 129 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 73 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cầm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/7/1953 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 55 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Do Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/5/1967 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 86 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 100 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Dược Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/11/1967 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Dỏng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 28/8/1971 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 63 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Giả Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/7/1969 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Gần Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 40 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Kế Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Kế Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/2/1952 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 99 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hải Lĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đồng Việt - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 16/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 25.26.03 Bản đồ UTM 1/50.000 Xiêng Pang (Miên)