Tìm thấy 780 hồ sơ cho “Nguyễn Hải Lĩnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đồng Xương Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ người Trung Quốc, Xã Linh Sơn, Huyện Đồng Hỷ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Nguyên Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/9/1965 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 82 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thái Bài Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Ngọc Lĩnh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thái Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1/1973 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Để Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/11/1972 Quê quán: Hồng Lĩnh - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Ký Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/11/1972 Quê quán: Hồng Lĩnh - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn ánh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/11/1967 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Cấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/5/1972 Quê quán: Thanh Lĩnh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quốc Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/5/1971 Quê quán: Xuân Phổ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - D31 - Đoàn 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Tình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/7/1980 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trạm máy kéo Bến Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Chí Giải Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 13/12/1967 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 74 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Bình Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/10/1949 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Hà Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 64 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Phường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/11/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 31 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 62 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Trường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/3/1970 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 44 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 30 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Thất Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/2/1979 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 29 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Lễ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/2/1969 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Trọng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 26/11/1967 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 126 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hải Lĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đồng Việt - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 16/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 25.26.03 Bản đồ UTM 1/50.000 Xiêng Pang (Miên)