Tìm thấy 780 hồ sơ cho “Nguyễn Hải Lĩnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/4/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Hàng C · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/12/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 30 · Hàng E · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng E · Lô Tp.Nam · Khu I Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/8/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 45 · Hàng C · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Lĩnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/4/1973 Quê quán: . - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Diệm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/5/1953 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Liêm ( nay là xã Trung Hải ) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 29 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Hải Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/3/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Sơn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 176 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Sỹ Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 205 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thế Hai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/4/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 265 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Hai Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/10/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 144 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 33 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1982 Quê quán: Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C 2 - D 2 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1970 Quê quán: Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Cổ Thành - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Võ Liệt - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Linh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Thanh Khai - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 63 · Lô b Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 85 · Lô b Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hải Lĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đồng Việt - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 16/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 25.26.03 Bản đồ UTM 1/50.000 Xiêng Pang (Miên)