Tìm thấy 780 hồ sơ cho “Nguyễn Hải Lĩnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Sợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 Quê quán: Cẩm Bình - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C 20 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Xuân Mỵ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1969 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Nguyên Tê Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 14/7/1947 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Xuân Mỵ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Tứ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/5/1979 Quê quán: Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C13 - D3 - E751 - F75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/3/1982 Quê quán: An Lộc - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C2 - D1 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/5/1979 Quê quán: Thái Hà - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D7 - E753 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/5/1979 Quê quán: Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C8 - D2 - E751 - F75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bá Năm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Hồng Lạc - Chí Linh - Hải Dương Đơn vị: C4 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Giang Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: ứng Hoà - Linh Giang - Hải Dương Đơn vị: C4 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1973 Quê quán: Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đội 5 - Vật tư An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1981 Quê quán: Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C11 - D9 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Lương Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/12/1974 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Quân khu Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 23 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chí Minh, Phường Chí Minh, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 129 Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hải Dương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng B · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Hàng Đ · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/7/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 38 · Hàng B · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 93 · Hàng C · Lô Hà Tây Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hải Lĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đồng Việt - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 16/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 25.26.03 Bản đồ UTM 1/50.000 Xiêng Pang (Miên)