Tìm thấy 780 hồ sơ cho “Nguyễn Hải Lĩnh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Trí Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 14/7/1947 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Bạch Lộc - Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C23 - K2 - Đoàn 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phụ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/3/1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Thái học - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C14 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Văn Chí - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C11 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quả Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Tân Dân - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C11 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Sáu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/12/1971 Quê quán: Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Tường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Hoè Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/6/1973 Quê quán: H. Long - Linh Giang - Hải Hưng Đơn vị: C17 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 Quê quán: Hải Linh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Bảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/3/1972 Quê quán: Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lan Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/4/1966 Quê quán: Cổ Thành - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đạc Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 24/4/1968 Quê quán: Cổ Thành - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1979 Quê quán: Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Quý Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1970 Quê quán: Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1973 Quê quán: Phả Lại - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Bòn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/12/1969 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 Quê quán: Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.