Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Nguyễn Hải Dương”.
- Nguyễn hải Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1984 An táng tại: Huyện Bảo lạc, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/08/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 429 · Hàng 23 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Dương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 113 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Dương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng B · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mường la, Huyện Mường La, Sơn La Số mộ 3 · Lô Phía tây · Khu Bên phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Xã Nam Kim, Xã Nam Kim, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 85 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Đường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn hải Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 3a Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Dương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Duơng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Văn quán, Xã Văn Quán, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Đường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 8 · Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Đường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu K Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Dương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: Hồng An - Bắc Quang - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Ngoài kho phần mộ, còn 2 người trùng tên “Nguyễn Hải Dương” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.