Tìm thấy 169 hồ sơ cho “Nguyễn Hải Bằng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Trí Bằng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D4 E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Hai Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 9 · Hàng Hàng 8 · Khu Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/12/1966 Quê quán: Chi Lăng - Hồng Bàng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đắc Thưởng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/2/1967 Quê quán: Bàng La - Kiến Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Bằng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Đại Tân - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Doãn Bằng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Ngọc Mỹ - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: H1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1974 Quê quán: Lương Bằng - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: D 1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: Hồng Bằng - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: C5 - D5 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Võ Chánh - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/12/1972 Quê quán: Phố Chợ - Thị Trấn Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hải Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô bên trái Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Lô 04ư · Khu C Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Tòng, Cao Bằng, Cao Bằng Đơn vị: B1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Diên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: Cam Lộ-Hùng Vương- Hồng Bàng- Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 111 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 23/2/1967 Quê quán: Số 26 Tự do - Hồng Bàng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu b Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Minh Thái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/10/1973 Quê quán: Số 7 Hồ Xuân Hương - Hồng Bàng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyên Hữu Ngon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hữu Bằng, Xã Hữu Bằng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Phú Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hữu Bằng, Xã Hữu Bằng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Phú Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hữu Bằng, Xã Hữu Bằng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hải Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Cô Bi- Bình Giang- Hy sinh: 15/11/1970