Tìm thấy 169 hồ sơ cho “Nguyễn Hải Bằng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Hải Tuyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Thanh Sơn - Kim Bảng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Hải bằng - Nghi hoàn - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/12/1972 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Thanh Hà, Thị trấn Thanh Hà, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/12/1972 Quê quán: Phố Chợ- Thị Trấn Gia Lâm- Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 25 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thạc Hải Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 22/3/1951 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 195 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Vũ Chính- Vũ Thư- Thái Bình Đơn vị: C5-D8-E64-F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Đạt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/09/1967 Quê quán: Hải Bằng - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Bức Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Tạ Quang Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1967 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Hồng Bàng, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D7 - E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Hồng Bàng, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: E 4 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn hải Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1984 An táng tại: Huyện Bảo lạc, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Ký Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/4/1974 Quê quán: Bang La - Đồ Sơn - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1968 Quê quán: Bàng Lo - Kiến Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bẵng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Lễ Hạ, Nam Định, Nam Định Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Cao Thắng - Hồng Bàng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.