Tìm thấy 169 hồ sơ cho “Nguyễn Hải Bằng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đức Bằng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/2/1971 Quê quán: Đồng Lạc - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Phi Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Số 102 - Cầu Đất - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Bằng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/4/1972 Quê quán: Đoàn Đào - Phú Cử - Hải Hưng Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Bẵng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Lễ Hạ- - Nam Định Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 24 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bá Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1947 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bằng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Tiến, Xã Hợp Tiến, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hồng Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng G · Lô 42 · Khu A4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1972 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Lương Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Khê, Xã Thanh Khê, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Phi Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Viết Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đoàn Tùng, Xã Đoàn Tùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 13 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1948 An táng tại: Bát Trang, Xã Bát Trang, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Diên Hồng, Xã Diên Hồng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Băng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1954 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cổ Bì, Xã Cổ Bì, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 42 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1952 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H7 · Lô L2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hải Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Cô Bi- Bình Giang- Hy sinh: 15/11/1970