Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Nguyễn Hải Đương”.

  1. Nguyễn Hải Đường Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/10/1968 Quê quán: Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hải Đường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 07/08/1970 Quê quán: Thắng Lợi - Phố Yên - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hải Đường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tài - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hải Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Kì Anh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: D5 - E12 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hải Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1979 Quê quán: Sơn Trương - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hải Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1980 Quê quán: Đoàn Thương - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: D1 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  2. Nguyễn Hải Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Mỹ Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Hải Đường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hiền Lương - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Hy sinh: 20/11/1967 Mai táng ban đầu: Làng Tung, khu 5 - Gia Lai
  4. Nguyễn Hải Đương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phú Đa - Tân Việt - Đông Triều - Quảng Ninh Hy sinh: 5/10/1972