Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Nguyễn Hải Âu”.

  1. Nguyễn Hải Âu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1973 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 17 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hải Âu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1970 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn hải Âu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 737 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hải Âu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/10/1970 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 139 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn hải âu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 75 · Hàng 5 · Lô c Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hải Âu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/7/1971 An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hải Âu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/07/1971 Quê quán: Thanh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hải Âu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1970
  2. Nguyễn Hải Âu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Thái Trung, Lộc Yên, Yên Bái