Tìm thấy 2.714 hồ sơ cho “Nguyễn Hải Ân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Phao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/7/1968 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghi Hải, Thị Xã Cửa Lò, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghi Hải, Thị Xã Cửa Lò, Nghệ An Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thể Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 31/10/1968 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: Nghi Hải, Thị Xã Cửa Lò, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/4/1974 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tới Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/4/1968 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn ba Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn năm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/3/1972 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đậu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/1/1968 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Vĩnh Cam Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/2/1965 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Vĩnh Canh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/1/1970 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Vĩnh Chánh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/1/1968 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Vĩnh Thống Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/2/1972 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Vĩnh Trách Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/1/1968 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Vĩnh Tân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/8/1970 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn ngọc Liêm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/9/1974 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn tăng Chân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Tám Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/2/1970 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn ớm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/3/1970 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân An (Kim Môn, Hải Hưng) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969
  2. Nguyễn Hải Ân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Yên Lãng- Đại Từ Hy sinh: 17/03/1970 (09-300 76-800) cao điểm A1 Ngọc Bờ Biêng
  3. Nguyễn Xuân An (Kim Môn, Hải Hưng) Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1969 Hy sinh: Tuyên Hóa, QB