Tìm thấy 2.714 hồ sơ cho “Nguyễn Hải Ân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Tăng Toản Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 3/9/1965 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tấn Nhĩ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 9/2/1967 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tấn Phát Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 19/7/1973 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tấn Tân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/11/1967 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tấn ái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/6/1970 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Võ Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Nghi Hải, Thị Xã Cửa Lò, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn VĂn Nhứt Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bốn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/1/1968 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cam Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1/1968 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cây Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/6/1966 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Huỳnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Kim Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Kim Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 18/2/1969 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Liệu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/7/1974 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/6/1970 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/4/1970 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: Nghi Hải, Thị Xã Cửa Lò, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: Nghi Hải, Thị Xã Cửa Lò, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/1/1974 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân An (Kim Môn, Hải Hưng) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969
  2. Nguyễn Hải Ân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Yên Lãng- Đại Từ Hy sinh: 17/03/1970 (09-300 76-800) cao điểm A1 Ngọc Bờ Biêng
  3. Nguyễn Xuân An (Kim Môn, Hải Hưng) Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1969 Hy sinh: Tuyên Hóa, QB