Tìm thấy 2.714 hồ sơ cho “Nguyễn Hải Ân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 Quê quán: Cẩm Kê - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/8/1967 Quê quán: Xuân Hải - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/3/1972 Quê quán: Dân Chủ - Yên Mỹ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nầm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Hoang Hạnh - Tiên Lữ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Rỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1968 Quê quán: Kim Hưởng - Kim Thanh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1968 Quê quán: Cẩm chế - Thanh Hà - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1968 Quê quán: Ngõ 34 - Bạch Đằng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/4/1968 Quê quán: Tân Phong - Ninh Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Lai Cách - Cẩm Giàng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Thới Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/5/1968 Quê quán: Kim Xuyên - Kim Thành - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1966 Quê quán: Cẩm Điền - Cẩm Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Nhường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/3/1972 Quê quán: Chi Lăng - Thanh Niệm - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1975 Quê quán: Lạc Long - Kim Môn0 - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Ngạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 Quê quán: Lưu Kiến - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1970 Quê quán: Kênh Giang - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1973 Quê quán: Thuỷ Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lưu Kiếm - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1971 Quê quán: Kinh Giang - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Hạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Anh Sơn, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C20 866 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Hoa - Cẩm Giàng - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân An (Kim Môn, Hải Hưng) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969
  2. Nguyễn Hải Ân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Yên Lãng- Đại Từ Hy sinh: 17/03/1970 (09-300 76-800) cao điểm A1 Ngọc Bờ Biêng
  3. Nguyễn Xuân An (Kim Môn, Hải Hưng) Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1969 Hy sinh: Tuyên Hóa, QB