Tìm thấy 2.786 hồ sơ cho “Nguyễn Hải Ân”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Tài An Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 828 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn An Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Tường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: An Khê - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: C11 - D3 - E36 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Duyên Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Hưng Nguyên, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Luyến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 03/03/1971 Quê quán: An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/1972 Quê quán: An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thưởng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/08/1972 Quê quán: An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/08/1968 Quê quán: An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Hai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/8/1972 Quê quán: Kiến Quốc - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thống Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/5/1968 Quê quán: Đồng Lâm - Hải An - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Trũng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 25/2/1965 Quê quán: Hải An - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/3/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh ấn Tây, Xã Tịnh Ấn Tây, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 70 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/7/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/8/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.