Tìm thấy 2.714 hồ sơ cho “Nguyễn Hải Ân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đình Khói Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: An Thắng, Xã An Thắng, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1973 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1969 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Thên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1967 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Tảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: An Thắng, Xã An Thắng, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Uỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: An Thắng, Xã An Thắng, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình xích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: An Thắng, Xã An Thắng, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Lụt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1980 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Phiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Rũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1979 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1969 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Trụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1951 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1969 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Đó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1974 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Vũ Đình Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1970 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Bùi Xuân Chước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1978 Quê quán: Lai Xuân - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hồng Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/05/1972 Quê quán: Trà Phương- Hồng (Bồng) Vân- Ân Thi- Hải Hưng An táng tại: Bắc Nghĩa trang thị xã Kon Tum (22-90)07 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân An (Kim Môn, Hải Hưng) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969
  2. Nguyễn Hải Ân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Yên Lãng- Đại Từ Hy sinh: 17/03/1970 (09-300 76-800) cao điểm A1 Ngọc Bờ Biêng