Tìm thấy 2.714 hồ sơ cho “Nguyễn Hải Ân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Phan Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1970 Quê quán: Hải Sơn - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Hải Hưng - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1979 Quê quán: Hải Hà - Hải Hậu - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1970 Quê quán: Hải Phu - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bưu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1/1969 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Công an Thị Quảng hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tạo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/7/1972 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Công an Thị Q hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Vỵ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/2/1972 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Công an Thị Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/12/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Công an Thị Quảng Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Kênh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/3/1969 Quê quán: An Lư - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C14 - Cục Hậu cần B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Trung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Ninh Giang, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xạo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/11/1971 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Công an Thị xã Đông Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Kết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/05/1972 Quê quán: Quần Mục- Đại Hợp- An Thụy- Hải Phòng An táng tại: Khu Nghĩa trang Bắc Kon Tum (90-22)07 quận Kon Tum Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1977 Quê quán: Ninh Hải - Hoa Lư - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Ninh Hải - Hoa Lư - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1978 Quê quán: Trực Đại - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1978 Quê quán: Ninh Hải - Hoa Lư - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Kỉnh Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 5/4/1947 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tốn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/08/1978 Quê quán: Lai ha - Tân Dân - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Lê Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Huống Thượng – Đông Hỷ, Thái Nguyên, Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 69 · Lô b Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân An (Kim Môn, Hải Hưng) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969
  2. Nguyễn Hải Ân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Yên Lãng- Đại Từ Hy sinh: 17/03/1970 (09-300 76-800) cao điểm A1 Ngọc Bờ Biêng