Tìm thấy 2.717 hồ sơ cho “Nguyễn Hải Ân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Doãn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1978 Quê quán: Trường Thanh - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Dẻo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1978 Quê quán: Quan Biên - Tỉnh Hảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 Quê quán: Quyết Thắng - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Mai Văn Thích Năm sinh: 04/10/1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Sơn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Chung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/7/1968 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Công an Quang Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Quảng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/5/1978 Quê quán: Nghĩa vụ-An sinh - Kim Môn - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2972 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/3/1978 Quê quán: Thái an - Quang Phục - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1791 Xem chi tiết →
  8. Vũ Xuân Ơn (Vũ Đình Ơn) Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Nguyễn Trãi - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bá Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1973 Quê quán: Vinh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Kim Mẫn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Nam Sách, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Nghĩa phú, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hưng Hà, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Khoái Châu, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/7/1968 Quê quán: Kim Đồng, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Vặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1968 Quê quán: Tiên Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Cao Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/8/1989 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Công an huyện Triệu hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Giám Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/2/1970 Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Công an huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/06/1969 Quê quán: Thanh Bình - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Ban An ninh Tỉnh GC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Duy Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 Quê quán: Hải Động - Hải Hà - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Duy Đế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1972 Quê quán: Hải Hà - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân An (Kim Môn, Hải Hưng) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969
  2. Nguyễn Hải Ân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Yên Lãng- Đại Từ Hy sinh: 17/03/1970 (09-300 76-800) cao điểm A1 Ngọc Bờ Biêng
  3. Nguyễn Xuân An (Kim Môn, Hải Hưng) Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1969 Hy sinh: Tuyên Hóa, QB