Tìm thấy 2.740 hồ sơ cho “Nguyễn Hải Ân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1965 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1969 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1973 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1969 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Hỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1971 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Đào Nguyên Cây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1968 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Đào Nguyên Khuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Đào Nguyên Phải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Đào Nguyên Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1981 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Đào Nguyên Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1984 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hải Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Tiền Cát - Việt Trì - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1964 Quê quán: TX Hải Dương, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Lê Minh Liệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/11/1968 Quê quán: An Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Xuân Thế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Nguyễn Trải - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Quách Xuân Vinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Nguyễn Trãi - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Đức Thông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: Nguyễn Trãi - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: C6 - D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân An (Kim Môn, Hải Hưng) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969
  2. Nguyễn Hải Ân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Yên Lãng- Đại Từ Hy sinh: 17/03/1970 (09-300 76-800) cao điểm A1 Ngọc Bờ Biêng