Tìm thấy 2.740 hồ sơ cho “Nguyễn Hải Ân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Quách Xuân Vinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 01/11/1968 Quê quán: Nguyễn Trãi - Ân Thi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Đắc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/1/1975 Quê quán: An Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Minh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1966 Quê quán: Sơn Hải, Sơn Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Vũ Nguyên Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/3/1979 Quê quán: Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Vũ Nguyên Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/3/1979 Quê quán: Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Trần Thanh Ngô - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1972 Quê quán: Hoàng Văn Thụ - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1975 Quê quán: Nam Hà - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: D Bộ - D3 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Trăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Hiệp An - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: D9 - E270 - C50 - Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đỗ Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: An Phụ - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Lữ 71 - Quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/05/1978 Quê quán: An Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2947 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thành Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/10/1978 Quê quán: An ninh - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2390 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Viết Quê Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/2/1978 Quê quán: An Sơn - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2978 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mừng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/12/1978 Quê quán: Trường Sơn - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2445 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân An (Kim Môn, Hải Hưng) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969
  2. Nguyễn Hải Ân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Yên Lãng- Đại Từ Hy sinh: 17/03/1970 (09-300 76-800) cao điểm A1 Ngọc Bờ Biêng